无家可归【無家可歸】
[wú jiā kě guī] [无 GIA 可 归]
vô gia cư
没有家可以返回,指流落街头。
地震摧毁了村庄,导致数百名村民无家可归。
dì zhèn cuī huǐ le cūn zhuāng, dǎo zhì shù bǎi míng cūn mín wú jiā kě guī.Trận động đất đã phá hủy ngôi làng, khiến hàng trăm người dân rơi vào cảnh vô gia cư.
没错,空间上的回归并没有带来心理上的归属,反而坐实了无家可归的宿命。
méi cuò, kōng jiān shàng de huí guī bìng méi yǒu dài lái xīn lǐ shàng de guī shǔ, fǎn ér zuò shí le wú jiā kě guī de sù mìng.Không sai, sự trở về về mặt không gian không hề mang lại sự thuộc về về mặt tâm lý, mà ngược lại càng chứng thực số phận vô gia cư.
Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于老爷爷收留了这个无家可归的孩子。
lǎo yé ye shōu liú le zhè ge wú jiā kě guī de hái zi.Ông lão đã nhận nuôi đứa trẻ không nơi nương tựa này.
政府出台新政策,专门救助无家可归的人。
zhèng fǔ chū tái xīn zhèng cè, zhuān mén jiù zhù wú jiā kě guī de rén.Chính phủ ban hành chính sách mới, chuyên giúp đỡ những người vô gia cư.