无精打采【無精打采】
[wú jīng dǎ cǎi] [无 精 打 采]
chán nản và ủ rũ (thành ngữ); uể oải; tinh thần xuống dốc; mệt mỏi
形容精神不振,提不起劲头的样子。
他昨晚熬夜赶项目,今天整个人都无精打采的。
tā zuó wǎn áo yè gǎn xiàng mù, jīn tiān zhěng gè rén dōu wú jīng dǎ cǎi de.Tối qua anh ấy thức khuya chạy dự án, hôm nay cả người cứ ủ rũ uể oải.
嗯,这几天睡得有点晚,白天总觉得无精打采。
èn, zhè jǐ tiān shuì de yǒu diǎn wǎn, bái tiān zǒng jué de wú jīng dǎ cǎi.Ừm, mấy hôm nay ngủ hơi muộn, ban ngày lúc nào cũng uể oải.
Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…他连续熬夜加班,显得无精打采。
tā lián xù áo yè jiā bān, xiǎn de wú jīng dǎ cǎi.Anh ấy liên tục thức khuya tăng ca, trông ủ rũ thiếu sức sống.