兴高采烈【興高采烈】
[xìng gāo cǎi liè] [兴 高 采 烈]
vui vẻ và phấn khích (thành ngữ); tinh thần hứng khởi; rất vui mừng
形容兴致高,情绪热烈。
通过高级汉语考试后,同学们兴高采烈地聚在一起庆祝。
tōng guò gāo jí hàn yǔ kǎo shì hòu, tóng xué men xìng gāo cǎi liè dì jù zài yì qǐ qìng zhù.Sau khi vượt qua kỳ thi tiếng Trung cao cấp, các học viên phấn khởi tụ tập cùng nhau ăn mừng.