激烈
[jī liè] [激 烈]
(về cạnh tranh hoặc chiến đấu) mãnh liệt; dữ dội; (về cơn đau) dữ dội
动作、言论或竞争等剧烈、紧张。
这场足球比赛进行得非常激烈。
zhè chǎng zú qiú bǐ sài jìn xíng de fēi cháng jī liè.Trận thi đấu bóng đá này diễn ra vô cùng quyết liệt.
可是队里竞争激烈,我想下周就加大训练负荷。
kě shì duì lǐ jìng zhēng jī liè, wǒ xiǎng xià zhōu jiù jiā dà xùn liàn fù hè.Nhưng trong đội cạnh tranh khốc liệt, em muốn tuần sau tăng tải trọng tập luyện.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…挺好的!不过竞争挺激烈,你确定不考虑别的?
tǐng hǎo de! bú guò jìng zhēng tǐng jī liè, nǐ què dìng bù kǎo lǜ bié de?Khá tốt đấy! Nhưng mà cạnh tranh khá gay gắt, cậu chắc chắn không cân nhắc ngành khác à?
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定现代社会的就业竞争非常激烈。
xiàn dài shè huì de jiù yè jìng zhēng fēi cháng jī liè.Cạnh tranh việc làm trong xã hội hiện đại vô cùng khốc liệt.