霸道
[bà dào] [霸 道]
1.ngang ngược; hống hách; độc đoán
他为人过于霸道,从来不肯听取别人的意见。
tā wèi rén guò yú bà dào, cóng lái bù kěn tīng qǔ bié rén de yì jiàn.Tính anh ta quá ngang ngược bá đạo, chẳng bao giờ chịu lắng nghe ý kiến người khác.
2.(mùi vị, dược tính, rượu) nồng, gắt, mạnh
指药性烈、酒劲大或气味浓烈。
这坛老酒的后劲非常霸道。
zhè tán lǎo jiǔ de hòu jìn fēi cháng bà dào.Hậu vị của hũ rượu ủ này cực kỳ mạnh.
