XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

街道

[jiē dào] [街 道]

1.đường phố; lượng từ: 条 (tiáo); khu phố

城市里的道路或街区

周末这里的街道非常热闹。

zhōu mò zhè lǐ de jiē dào fēi cháng rè nào.

Cuối tuần đường phố ở đây vô cùng nhộn nhịp.

2.khu hành chính cấp phố

城镇基层行政区域的名称

她工作在街道办事处。

tā gōng zuò zài jiē dào bàn shì chù.

Cô ấy làm việc ở ban quản lý phường.

条

行,街道办那边我去沟通,确保收运环节不掉链子。

xíng, jiē dào bàn nà biān wǒ qù gōu tōng, què bǎo shōu yùn huán jié bú diào liàn zǐ.

Được, bên ủy ban phường thầy sẽ trao đổi, bảo đảm khâu thu dọn vận chuyển không bị gián đoạn.

Trong bài: Lập kế hoạch giảm rác thải · 以免

清洁工每天清晨就去清扫街道。

qīng jié gōng měi tiān qīng chén jiù qù qīng sǎo jiē dào.

Nhân viên vệ sinh đi quét dọn đường phố vào mỗi sáng sớm.

哇,街道上灯光的倒影真漂亮,平时我都没留意过。

wā, jiē dào shàng dēng guāng de dǎo yǐng zhēn piào liang, píng shí wǒ dōu méi liú yì guò.

Ồ, bóng ánh đèn phản chiếu trên đường phố đẹp thật, bình thường mình chưa từng để ý.

Trong bài: Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余