XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

马路【馬路】

[mǎ lù] [马 路]

đường phố; đường; lượng từ: 条 (tiáo)

供车辆和行人通行的道路

马路上车很多。

mǎ lù shàng chē hěn duō.

Trên đường phố rất nhiều xe.

条

我们需要测量这条马路的宽度。

wǒ men xū yào cè liáng zhè tiáo mǎ lù de kuān dù.

Chúng ta cần đo bề rộng của con đường này.

过马路的时候千万要注意安全。

guò mǎ lù de shí hòu qiān wàn yào zhù yì ān quán.

Khi sang đường nhất định phải chú ý an toàn.

小明扶着一位老太太过了马路。

xiǎo míng fú zhe yí wèi lǎo tài tài guò le mǎ lù.

Tiểu Minh đỡ một cụ bà qua đường.