路
[lù]
1.đường (lượng từ: 条 (tiáo)); hành trình; tuyến
供人或车辆通行的道路、路线
这条路一直通到火车站。
zhè tiáo lù yì zhí tōng dào huǒ chē zhàn.Con đường này dẫn thẳng tới ga tàu.
2.cách thức; con đường
解决问题或达到目的的方法
努力学习是成功的一条路。
nǔ lì xué xí shì chéng gōng de yì tiáo lù.Chăm chỉ học tập là một con đường dẫn tới thành công.
好,路上车多,你要慢一点儿。
hǎo, lù shàng chē duō, nǐ yào màn yì diǎn r.Được, trên đường nhiều xe, em đi chậm một chút nhé.
Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu今天路上堵车,所以我迟到了。
jīn tiān lù shang dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.Hôm nay trên đường kẹt xe nên tôi đến muộn.
对,到处都是雾,看不清楚路。
duì, dào chù dōu shì wù, kàn bù qīng chǔ lù.Đúng, khắp nơi đều là sương mù, nhìn đường không rõ.
Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越