走路
[zǒu lù] [走 路]
đi bộ; đi bằng chân
用脚步行
我喜欢走路。
wǒ xǐ huan zǒu lù.Tôi thích đi bộ.
我走路去学校,只要十分钟。
wǒ zǒu lù qù xué xiào, zhǐ yào shí fēn zhōng.Mình đi bộ đến trường, chỉ mất mười phút.
Trong bài: Đi từ nhà đến trường · 从……到……爷爷走路不稳,你快去扶着他。
yé ye zǒu lù bù wěn, nǐ kuài qù fú zhe tā.Ông đi đứng không vững, con mau qua đỡ ông đi.
在学校旁边,很近,走路就能到。
zài xué xiào páng biān, hěn jìn, zǒu lù jiù néng dào.Ở cạnh trường, rất gần, đi bộ là tới được.
Trong bài: Mời dự sinh nhật