铁路【鐵路】
[tiě lù] [铁 路]
đường sắt; đường ray; lượng từ: 条 (tiáo)
供火车等行驶的铁轨线路
这条铁路很长。
zhè tiáo tiě lù hěn cháng.Tuyến đường sắt này rất dài.
条
他是一名经验丰富的铁路调度。
tā shì yì míng jīng yàn fēng fù de tiě lù diào dù.Anh ấy là một nhân viên điều độ đường sắt giàu kinh nghiệm.
这两座城市之间有高速铁路相连。
zhè liǎng zuò chéng shì zhī jiān yǒu gāo sù tiě lù xiāng lián.Giữa hai thành phố này có đường sắt tốc độ cao kết nối.
铁路线沿线的城市经济发展迅速。
tiě lù xiàn yán xiàn de chéng shì jīng jì fā zhǎn xùn sù.Kinh tế các thành phố dọc theo tuyến đường sắt phát triển nhanh chóng.