XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

铁【鐵】

[tiě]

sắt (kim loại); vũ khí; cứng

金属元素,质硬,亦作姓氏。

这把剪刀是用铁做的。

zhè bǎ jiǎn dāo shì yòng tiě zuò de.

Cây kéo này được làm bằng sắt.

1.vững chắc; kiên quyết; bất di bất dịch

形容坚定或不可动摇。

这是铁一样的事实。

zhè shì tiě yí yàng de shì shí.

Đây là sự thật sắt đá không thể chối cãi.

2.thân thiết; gắn bó keo sơn

形容关系非常亲密。

他们俩从小就是铁哥们儿。

tā men liǎ cóng xiǎo jiù shì tiě gē men r.

Hai người họ từ nhỏ đã là bạn bè chí cốt.

坐地铁很快,大概要三十分钟。

zuò dì tiě hěn kuài, dà gài yào sān shí fēn zhōng.

Đi tàu điện ngầm rất nhanh, mất khoảng ba mươi phút.

Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ

上下班时间地铁里总是特别挤。

shàng xià bān shí jiān dì tiě lǐ zǒng shì tè bié jǐ.

Vào giờ đi làm và tan tầm trong tàu điện ngầm luôn đặc biệt đông đúc.

嗯,我打算明早坐高铁去杭州。

èn, wǒ dǎ suàn míng zǎo zuò gāo tiě qù háng zhōu.

Ừ, mình định sáng mai đi tàu cao tốc đến Hàng Châu.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得