钢铁【鋼鐵】
[gāng tiě] [钢 铁]
thép
钢和铁的统称,亦比喻坚强
这座桥是用钢铁建造的,非常坚固。
zhè zuò qiáo shì yòng gāng tiě jiàn zào de, fēi cháng jiān gù.Cây cầu này được xây bằng thép, rất chắc chắn.
sắt đá, kiên cường
比喻坚强或不可摧毁的
他拥有钢铁般的意志。
tā yōng yǒu gāng tiě bān de yì zhì.Anh ấy có ý chí sắt đá.
嗯,我刚翻阅完毕。大型钢铁集团在做碳足迹核查时遇到了不少阻力。
èn, wǒ gāng fān yuè wán bì. dà xíng gāng tiě jí tuán zài zuò tàn zú jì hé chá shí yù dào le bù shǎo zǔ lì.Ừm, tôi vừa xem xong. Các tập đoàn thép lớn khi thực hiện kiểm toán dấu chân carbon đã gặp không ít lực cản.
Trong bài: Cơ chế điều chỉnh biên giới carbon CBAM · 何况军人是保卫祖国的钢铁长城。
jūn rén shì bǎo wèi zǔ guó de gāng tiě cháng chéng.Quân nhân là bức trường thành thép bảo vệ tổ quốc.
是的。如果全面替代传统的煤炭高炉炼铁,整个钢铁行业的碳排放量会大幅下降。
shì de. rú guǒ quán miàn tì dài chuán tǒng de méi tàn gāo lú liàn tiě, zhěng gè gāng tiě háng yè de tàn pái fàng liàng huì dà fú xià jiàng.Đúng vậy. Nếu thay thế toàn diện luyện gang lò cao dùng than truyền thống, lượng phát thải carbon của toàn bộ ngành sắt thép sẽ giảm mạnh.
Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下