斩钉截铁【斬釘截鐵】
[zhǎn dīng jié tiě] [斩 钉 截 铁]
nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết
形容说话办事坚决果断,毫不犹豫。
她斩钉截铁地拒绝了对方不合理的要求。
tā zhǎn dīng jié tiě dì jù jué le duì fāng bù hé lǐ de yāo qiú.Cô ấy dứt khoát từ chối yêu cầu vô lý của đối phương.