犹豫不决【猶豫不決】
[yóu yù bù jué] [犹 豫 BẤT 决]
sự do dự; thiếu quyết đoán; phân vân
拿不定主意,迟迟不作决定。
面对两个同样优渥的工作机会,他一时犹豫不决。
miàn duì liǎng gè tóng yàng yōu wò de gōng zuò jī huì, tā yì shí yóu yù bù jué.Đứng trước hai cơ hội việc làm đều tốt như nhau, anh ấy nhất thời do dự không quyết.
可是如果我们犹豫不决,任由通货膨胀蔓延,居民的实际购买力会加速萎缩。
kě shì rú guǒ wǒ men yóu yù bù jué, rèn yóu tōng huò péng zhàng màn yán, jū mín de shí jì gòu mǎi lì huì jiā sù wěi suō.Thế nhưng nếu chúng ta do dự không quyết, để mặc lạm phát lan rộng, sức mua thực tế của người dân sẽ thu hẹp nhanh hơn.
Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然他做事果断,从不犹豫不决,深受团队信任。
tā zuò shì guǒ duàn, cóng bù yóu yù bù jué, shēn shòu tuán duì xìn rèn.Anh ấy làm việc quyết đoán, không bao giờ do dự, rất được tập thể tin tưởng.
在重大决策面前,他总是犹豫不决、左右摇摆。
zài zhòng dà jué cè miàn qián, tā zǒng shì yóu yù bù jué, zuǒ yòu yáo bǎi.Trước các quyết định lớn, anh ấy luôn do dự không quyết, dao động hai bên.