犹
[yóu]
như thể; (giống) như; giống như
政策调控必须果断,不能犹豫。
zhèng cè tiáo kòng bì xū guǒ duàn, bù néng yóu yù.Điều hành chính sách phải quả quyết, không thể chần chừ.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…他犹豫了很久,还是决定放弃。
tā yóu yù le hěn jiǔ, hái shì jué dìng fàng qì.Anh ấy do dự rất lâu, cuối cùng vẫn quyết định từ bỏ.
你在犹豫什么呢?跟老师说说。
nǐ zài yóu yù shén me ne? gēn lǎo shī shuō shuō.Em đang phân vân điều gì? Nói với thầy xem.
Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……