毫不犹豫【毫不猶豫】
[háo bù yóu yù] [毫 BẤT 犹 豫]
không một chút do dự
一点儿也不迟疑,态度非常果决。
听到有人求救,他毫不犹豫地跳入水中救人。
tīng dào yǒu rén qiú jiù, tā háo bù yóu yù dì tiào rù shuǐ zhōng jiù rén.Nghe thấy có người kêu cứu, anh ấy không một chút do dự nhảy xuống nước cứu người.
他毫不犹豫地答应了朋友的求助。
tā háo bù yóu yù dì dā ying le péng yǒu de qiú zhù.Anh ấy không hề do dự nhận lời giúp đỡ người bạn.
面对落水儿童,他毫不犹豫地见义勇为。
miàn duì luò shuǐ ér tóng, tā háo bù yóu yù dì jiàn yì yǒng wéi.Thấy trẻ em rơi xuống nước, anh ấy không ngần ngại dũng cảm cứu giúp.
许多医护人员毫不犹豫地奔赴抗灾救援第一线。
xǔ duō yī hù rén yuán háo bù yóu yù dì bēn fù kàng zāi jiù yuán dì yī xiàn.Rất nhiều nhân viên y tế đã không hề do dự lao đến tuyến đầu cứu trợ thiên tai.