毫升
[háo shēng] [毫 升]
mililit
液体体积单位,千分之一升
每次喝一百毫升的果汁就够了。
měi cì hē yì bǎi háo shēng de guǒ zhī jiù gòu le.Mỗi lần uống một trăm mililit nước trái cây là đủ rồi.
他累计献血量已超过四千毫升。
tā lěi jì xiàn xuè liáng yǐ chāo guò sì qiān háo shēng.Lượng máu hiến tích lũy của anh ấy đã vượt 4000 ml.