上升
[shàng shēng] [上 升]
tăng lên; đi lên; thăng
向上移动或提高
今年这里的气温上升了。
jīn nián zhè lǐ de qì wēn shàng shēng le.Nhiệt độ ở đây năm nay đã tăng lên.
不过,与此同时,成本也在上升。
bú guò, yǔ cǐ tóng shí, chéng běn yě zài shàng shēng.Tuy nhiên, đồng thời chi phí cũng đang tăng.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时产品的价格呈现直线上升趋势。
chǎn pǐn de jià gé chéng xiàn zhí xiàn shàng shēng qū shì.Giá sản phẩm có xu hướng tăng theo đường thẳng.
是的,双重征税的风险也会急剧上升。
shì de, shuāng chóng zhēng shuì de fēng xiǎn yě huì jí jù shàng shēng.Đúng vậy, rủi ro đánh thuế hai lần cũng sẽ tăng vọt.
Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此