升高
[shēng gāo] [升 高]
nâng lên; tăng lên
由低处向高处移动或数值增大。
最近气温不断升高,大家要注意防暑。
zuì jìn qì wēn bú duàn shēng gāo, dà jiā yào zhù yì fáng shǔ.Gần đây nhiệt độ liên tục tăng cao, mọi người cần chú ý phòng tránh nắng nóng.
真的吗?难怪最近出门感觉像进烘箱一样。具体升高了多少度?
zhēn de ma? nán guài zuì jìn chū mén gǎn jué xiàng jìn hōng xiāng yí yàng. jù tǐ shēng gāo le duō shǎo dù?Thật sao? Thảo nào dạo này ra ngoài cảm giác như chui vào lò nướng. Cụ thể là tăng bao nhiêu độ?
Trong bài: Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味气温逐年升高,需注意防暑。
qì wēn zhú nián shēng gāo, xū zhù yì fáng shǔ.Nhiệt độ tăng lên mỗi năm, cần chú ý phòng nhiệt.
随着海拔升高,气压会逐渐降低。
suí zhe hǎi bá shēng gāo, qì yā huì zhú jiàn jiàng dī.Càng lên cao so với mực nước biển, áp suất không khí càng giảm dần.