HSK 3跳高[tiào gāo] [跳 高]Lưu từĐộng từnhảy cao (điền kinh)田径运动,越过横杆比高度哥哥很喜欢跳高。gē ge hěn xǐ huan tiào gāo.Anh trai rất thích nhảy cao.Xem thêm (3)Chữ trong từ跳tiàonhảy高gāocaoTừ ghép:撑杆跳高chēng gān tiào gāomôn nhảy sào撑竿跳高chēng gān tiào gāonhảy sàoTừ cùng chữ:提高tí gāoHSK 2nâng cao跳舞tiào wǔHSK 3nhảy múa跳远tiào yuǎnHSK 3nhảy xa (điền kinh)身高shēn gāoHSK 4chiều cao (của một người)升高shēng gāoHSK 5nâng lên跳水tiào shuǐHSK 6nhảy xuống nước崇高chóng gāoHSK 7cao cả跳伞tiào sǎnHSK 9nhảy dù跳动tiào dòngHSK 9đậpXem thêm (3)Từ cận nghĩa:跳伞tiào sǎnHSK 9nhảy dù跳远tiào yuǎnHSK 3nhảy xa (điền kinh)