跳水
[tiào shuǐ] [跳 THỦY]
1.nhảy xuống nước; (thể thao) môn nhảy cầu; tự tử bằng cách nhảy xuống nước
从高处跳入水中或进行跳水运动
他站在高台边缘,熟练地完成了跳水动作。
tā zhàn zài gāo tái biān yuán, shú liàn dì wán chéng le tiào shuǐ dòng zuò.Anh ấy đứng bên rìa cầu nhảy cao, thực hiện động tác nhảy cầu một cách thuần thục.
2.(giá cả, chứng khoán) giảm mạnh, lao dốc
指股票价格或物价突然大幅度下跌
股市今天出现了跳水式下跌。
gǔ shì jīn tiān chū xiàn le tiào shuǐ shì xià diē.Thị trường chứng khoán hôm nay xuất hiện mức giảm lao dốc.