XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

滑雪

[huá xuě] [滑 雪]

trượt tuyết; môn trượt tuyết

脚踩滑雪板在雪地上滑行

每年春节假期,他们全家都会去北方度假滑雪。

měi nián chūn jié jià qī, tā men quán jiā dōu huì qù běi fāng dù jià huá xuě.

Mỗi dịp nghỉ Tết Nguyên đán, cả gia đình họ đều đến miền Bắc nghỉ dưỡng và trượt tuyết.

冬天很多年轻人喜欢去滑雪。

dōng tiān hěn duō nián qīng rén xǐ huan qù huá xuě.

Mùa đông nhiều người trẻ thích đi trượt tuyết.

冬季很多人喜欢去滑雪。

dōng jì hěn duō rén xǐ huan qù huá xuě.

Mùa đông rất nhiều người thích đi trượt tuyết.

初学滑雪时,保持身体平衡是首要要领。

chū xué huá xuě shí, bǎo chí shēn tǐ píng héng shì shǒu yào yào lǐng.

Khi mới học trượt tuyết, giữ thăng bằng cơ thể là yếu tố then chốt hàng đầu.