滑
[huá]
trượt; lướt; trơn; mượt mà; gian xảo; không đáng tin cậy
在光滑面移动,或指光溜、为人圆滑。
下雪后路面很滑,开车要慢一点。
xià xuě hòu lù miàn hěn huá, kāi chē yào màn yì diǎn.Sau khi tuyết rơi mặt đường rất trơn, lái xe cần chậm một chút.
好,您看看是不是太松了,刚才有点往下滑。
hǎo, nín kàn kàn shì bu shì tài sōng le, gāng cái yǒu diǎn wǎng xià huá.Vâng, thầy xem có phải lỏng quá không, vừa rồi nó hơi trượt xuống.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…做人要诚实,不能总调皮耍滑。
zuò rén yào chéng shí, bù néng zǒng tiáo pí shuǎ huá.Làm người phải thành thật, không được luôn giở trò láu cá lươn lẹo.
地上杯子太多容易让人滑倒,得赶快收拾好。
dì shàng bēi zi tài duō róng yì ràng rén huá dǎo, de gǎn kuài shōu shí hǎo.Nhiều cốc trên mặt đất quá dễ làm người ta trượt ngã, phải mau dọn dẹp thôi.
Trong bài: Vừa tiếp nước vừa cổ vũ vận động viên · 一边…一边…