涩
[sè]
chát; chua chát; khó chịu
眼睛干涩时可以滴一滴眼药水。
yǎn jīng gān sè shí kě yǐ dī yi dī yǎn yào shuǐ.Khi khô mắt có thể nhỏ một giọt thuốc nhỏ mắt.
长时间注视电脑屏幕会导致眼睛干涩发胀。
cháng shí jiān zhù shì diàn nǎo píng mù huì dǎo zhì yǎn jīng gān sè fā zhàng.Nhìn màn hình máy tính trong thời gian dài sẽ khiến mắt bị khô và căng tức.