砍
[kǎn]
chặt; đốn; ném thứ gì vào ai đó
用刀斧等用力猛击;削减
工人正在林区砍伐枯树,以防止火灾蔓延。
gōng rén zhèng zài lín qū kǎn fá kū shù, yǐ fáng zhǐ huǒ zāi màn yán.Công nhân đang đốn hạ những cây khô trong rừng để ngăn chặn cháy rừng lan rộng.
您指出的这点非常关键,直接砍掉理论核心确实有失偏颇。
nín zhǐ chū de zhè diǎn fēi cháng guān jiàn, zhí jiē kǎn diào lǐ lùn hé xīn què shí yǒu shī piān pō.Điểm thầy chỉ ra rất then chốt, trực tiếp gạt bỏ lý thuyết cốt lõi đúng là có phần phiến diện.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…光靠展期真的有用吗?不砍本金,不良资产风险依然很大。
guāng kào zhǎn qī zhēn de yǒu yòng ma? bù kǎn běn jīn, bù liáng zī chǎn fēng xiǎn yī rán hěn dà.Chỉ dựa vào gia hạn nợ thực sự có tác dụng sao? Nếu không cắt giảm nợ gốc, rủi ro nợ xấu vẫn rất lớn.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言工人拿着一把锋利的斧子去森林砍柴。
gōng rén ná zhe yì bǎ fēng lì de fǔ zǐ qù sēn lín kǎn chái.Người thợ cầm một chiếc rìu sắc bén vào rừng đốn củi.