砍伐
[kǎn fá] [砍 伐]
đốn hạ; chặt cây
山上的树木被砍伐后,整座山都变秃了。
shān shàng de shù mù bèi kǎn fá hòu, zhěng zuò shān dōu biàn tū le.Sau khi cây cối trên núi bị chặt phá, cả ngọn núi đều trở nên trọc lốc.
工人正在林区砍伐枯树,以防止火灾蔓延。
gōng rén zhèng zài lín qū kǎn fá kū shù, yǐ fáng zhǐ huǒ zāi màn yán.Công nhân đang đốn hạ những cây khô trong rừng để ngăn chặn cháy rừng lan rộng.
过度砍伐树木会导致可用的木材资源日益减少。
guò dù kǎn fá shù mù huì dǎo zhì kě yòng de mù cái zī yuán rì yì jiǎn shǎo.Việc chặt phá cây cối quá độ sẽ dẫn đến nguồn tài nguyên gỗ có thể sử dụng ngày càng giảm.