斩【斬】
[zhǎn]
chặt đầu (như một hình thức tử hình); chặt
用刀等砍或砍断
古代战场上,将军手起刀落,瞬间斩落了敌方首领。
gǔ dài zhàn chǎng shàng, jiāng jūn shǒu qǐ dāo luò, shùn jiān zhǎn luò le dí fāng shǒu lǐng.Trên chiến trường xưa, tướng quân vung đao dứt khoát, lập tức chém rơi đầu thủ lĩnh địch.
小明,你看到刚斩获国家社科成果奖的那部学术专著了吗?
xiǎo míng, nǐ kàn dào gāng zhǎn huò guó jiā shè kē chéng guǒ jiǎng de nà bù xué shù zhuān zhù le ma?Tiểu Minh, em đã thấy cuốn chuyên khảo học thuật vừa đoạt giải thưởng thành tựu khoa học xã hội quốc gia chưa?
Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不我们必须斩断伸向校园的黑手。
wǒ men bì xū zhǎn duàn shēn xiàng xiào yuán de hēi shǒu.Chúng ta phải chặt đứt bàn tay đen vươn vào học đường.
国家队在比赛中斩获两金一铜。
guó jiā duì zài bǐ sài zhōng zhǎn huò liǎng jīn yì tóng.Đội tuyển quốc gia đoạt được hai vàng một đồng trong giải đấu.