斩获
[zhǎn huò] [斩 获]
giết hoặc bắt được (trong trận chiến); (nghĩa bóng) (thể thao) ghi bàn; thắng huy chương; (nghĩa bóng) gặt hái phần thưởng; đạt được thành tựu
小明,你看到刚斩获国家社科成果奖的那部学术专著了吗?
xiǎo míng, nǐ kàn dào gāng zhǎn huò guó jiā shè kē chéng guǒ jiǎng de nà bù xué shù zhuān zhù le ma?Tiểu Minh, em đã thấy cuốn chuyên khảo học thuật vừa đoạt giải thưởng thành tựu khoa học xã hội quốc gia chưa?
Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不国家队在比赛中斩获两金一铜。
guó jiā duì zài bǐ sài zhōng zhǎn huò liǎng jīn yì tóng.Đội tuyển quốc gia đoạt được hai vàng một đồng trong giải đấu.
他在本次摄影大赛中斩获了一等奖。
tā zài běn cì shè yǐng dà sài zhōng zhǎn huò le yī děng jiǎng.Anh ấy đã đoạt giải nhất trong cuộc thi nhiếp ảnh lần này.