荣获【榮獲】
[róng huò] [荣 获]
được vinh danh với
光荣地获得。
这位优秀的教授荣获了年度最佳科研奖。
zhè wèi yōu xiù de jiào shòu róng huò le nián dù zuì jiā kē yán jiǎng.Vị giáo sư ưu tú này đã vinh dự nhận được giải thưởng nghiên cứu khoa học xuất sắc nhất năm.
这位老兵荣获过多枚勋章。
zhè wèi lǎo bīng róng huò guò duō méi xūn zhāng.Người cựu chiến binh này đã nhận được nhiều huân chương.
那位老战士胸前挂满了战役中荣获的勋章。
nà wèi lǎo zhàn shì xiōng qián guà mǎn le zhàn yì zhōng róng huò de xūn zhāng.Trước ngực người cựu chiến binh đó đeo đầy những tấm huân chương vinh dự nhận được trong các chiến dịch.