获【獲】
[huò]
(văn học) bắt; thu giữ; (văn học) nhận được; đạt được; giành được
得到、取得,或捕获、抓到。
警方在现场查获了大量假钱。
jǐng fāng zài xiàn chǎng chá huò le dà liàng jiǎ qián.Cảnh sát đã thu giữ lượng lớn tiền giả tại hiện trường.
看来你收获颇丰,对吗?
kàn lái nǐ shōu huò pō fēng, duì ma?Xem ra em thu hoạch được khá nhiều, đúng không?
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得他在射击比赛中获得了第一名。
tā zài shè jī bǐ sài zhōng huò dé le dì yī míng.Anh ấy đã giành vị trí thứ nhất trong cuộc thi bắn súng.
好,计划清楚些,暑假会过得很有收获。
hǎo, jì huà qīng chǔ xiē, shǔ jià huì guò de hěn yǒu shōu huò.Được, kế hoạch rõ ràng hơn thì kỳ nghỉ hè sẽ trôi qua thật bổ ích.
Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè