获悉【獲悉】
[huò xī] [获 悉]
được biết; nhận được tin
得到消息并知晓
我们获悉公司将于下月搬迁至新办公楼。
wǒ men huò xī gōng sī jiāng yú xià yuè bān qiān zhì xīn bàn gōng lóu.Chúng tôi nhận được tin công ty sẽ chuyển đến tòa nhà văn phòng mới vào tháng sau.
获悉实情我也就释怀了,学术研发难免遭遇不可抗力。
huò xī shí qíng wǒ yě jiù shì huái le, xué shù yán fā nán miǎn zāo yù bù kě kàng lì.Biết rõ thực hư thì mình cũng an tâm rồi, nghiên cứu học thuật khó tránh khỏi sự cố bất khả kháng.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪