熟悉
[shú xī] [熟 悉]
quen thuộc; biết rõ
清楚地知道或了解。
我对这里的环境非常熟悉。
wǒ duì zhè lǐ de huán jìng fēi cháng shú xī.Tôi rất quen thuộc với môi trường ở đây.
quen thuộc, thân quen
清楚、不陌生的。
走廊里传来了熟悉的声音。
zǒu láng lǐ chuán lái le shú xī de shēng yīn.Trong hành lang truyền đến giọng nói quen thuộc.
好,先复习你还不太熟悉的部分。
hǎo, xiān fù xí nǐ hái bú tài shú xī de bù fen.Tốt, trước hết ôn phần em còn chưa quen lắm.
Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了别太自责,第一次难免会犯错,流程还不熟悉。
bié tài zì zé, dì yī cì nán miǎn huì fàn cuò, liú chéng hái bù shú xī.Đừng quá tự trách, lần đầu khó tránh khỏi mắc lỗi, em còn chưa quen quy trình.
Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免转角处出现了一个熟悉的身影。
zhuǎn jiǎo chù chū xiàn le yí gè shú xī de shēn yǐng.Nơi góc đường xuất hiện một bóng dáng quen thuộc.