耳熟能详【耳熟能詳】
[ěr shú néng xiáng] [耳 熟 能 详]
điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ)
听得次数多了,能详细地说出来。
关于这位英雄的故事,在当地早就耳熟能详了。
guān yú zhè wèi yīng xióng de gù shì, zài dāng dì zǎo jiù ěr shú néng xiáng le.Về câu chuyện của vị anh hùng này, ở địa phương từ lâu đã quen thuộc đến từng chi tiết.