耳光
[ěr guāng] [耳 光]
cái tát vào mặt; lượng từ: 记 (jì)
用手掌打在脸上的动作或打击
冲动的行为如同挨了一记耳光,让他迅速清醒过来。
chōng dòng de xíng wéi rú tóng āi le yí jì ěr guāng, ràng tā xùn sù qīng xǐng guò lái.Hành vi bốc đồng giống như bị ăn một cái tát, khiến anh ấy nhanh chóng tỉnh ngộ.
记
他气得狠狠扇了对方一记耳光。
tā qì de hěn hěn shàn le duì fāng yí jì ěr guāng.Anh ta tức đến mức tát đối phương một bạt tai thật mạnh.
他气得当场刮了对方一个耳光。
tā qì de dāng chǎng guā le duì fāng yí gè ěr guāng.Anh ấy tức giận tát thẳng một bạt tai vào đối phương tại chỗ.
他挨了一记耳光。
tā āi le yí jì ěr guāng.Anh ấy bị một cái tát.
