风光【風光】
[fēng guāng] [风 光]
cảnh; quang cảnh; cảnh tượng
风景,自然界美好的景色。
这里的海边风光非常迷人。
zhè lǐ de hǎi biān fēng guāng fēi cháng mí rén.Phong cảnh bờ biển ở đây rất mê hoặc lòng người.
vẻ vang; nở mặt nở mũi; hoành tráng
光彩,体面,很有面子
他考上了名牌大学,非常风光。
tā kǎo shàng le míng pái dà xué, fēi cháng fēng guāng.Cậu ấy thi đậu đại học danh tiếng, rất vẻ vang.
下次我们可以换一条路线,去欣赏另一侧的自然风光。
xià cì wǒ men kě yǐ huàn yì tiáo lù xiàn, qù xīn shǎng lìng yí cè de zì rán fēng guāng.Lần sau chúng ta có thể đổi một tuyến đường khác, đi ngắm cảnh thiên nhiên phía bên kia.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了我想亲眼看看这里的美丽风光。
wǒ xiǎng qīn yǎn kàn kàn zhè lǐ de měi lì fēng guāng.Tôi muốn tận mắt ngắm nhìn phong cảnh tuyệt đẹp nơi đây.
这座海岛的自然风光十分迷人。
zhè zuò hǎi dǎo de zì rán fēng guāng shí fēn mí rén.Phong cảnh thiên nhiên của hòn đảo này vô cùng quyến rũ.