景观【景觀】
[jǐng guān] [景 观]
cảnh quan
指自然形成或人工建造的景象。
这座城市公园巧妙融合了自然景观与现代建筑艺术。
zhè zuò chéng shì gōng yuán qiǎo miào róng hé le zì rán jǐng guān yǔ xiàn dài jiàn zhù yì shù.Công viên thành phố này kết hợp khéo léo giữa cảnh quan thiên nhiên và nghệ thuật kiến trúc hiện đại.
对,植物不但美化城市景观,而且吸收很多热量。
duì, zhí wù bú dàn měi huà chéng shì jǐng guān, ér qiě xī shōu hěn duō rè liàng.Đúng, thảm thực vật không những làm đẹp cảnh quan đô thị, mà còn hấp thụ rất nhiều nhiệt lượng.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…这是高原地区特有的自然景观。
zhè shì gāo yuán dì qū tè yǒu de zì rán jǐng guān.Đây là cảnh quan tự nhiên đặc trưng của vùng cao nguyên.
嗯,小明,关于古城规划,我认为引入历史城镇景观概念至关重要。
èn, xiǎo míng, guān yú gǔ chéng guī huà, wǒ rèn wéi yǐn rù lì shǐ chéng zhèn jǐng guān gài niàn zhì guān zhòng yào.Ừm, Tiểu Minh, về quy hoạch khu phố cổ, tôi nghĩ việc đưa vào khái niệm cảnh quan đô thị lịch sử là vô cùng quan trọng.
Trong bài: Bàn phương án bảo tồn quy hoạch đô thị di sản