主观
[zhǔ guān] [主 观]
chủ quan
凭个人看法,非客观
你不能只凭主观想法去判断这件事。
nǐ bù néng zhǐ píng zhǔ guān xiǎng fǎ qù pàn duàn zhè jiàn shì.Bạn không thể chỉ dựa vào ý nghĩ chủ quan để đánh giá việc này.
但是,技术辅助不应完全取代裁判的主观裁决。
dàn shì, jì shù fǔ zhù bú yìng wán quán qǔ dài cái pàn de zhǔ guān cái jué.Thế nhưng, công nghệ hỗ trợ không nên thay thế hoàn toàn phán quyết chủ quan của trọng tài.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao成员间言辞多有冲撞,且习惯主观揣度他人意图,缺乏互信。
chéng yuán jiān yán cí duō yǒu chōng zhuàng, qiě xí guàn zhǔ guān chuǎi duó tā rén yì tú, quē fá hù xìn.Giữa các thành viên lời lẽ nhiều va chạm, lại quen suy diễn chủ quan ý đồ của người khác, thiếu sự tin tưởng lẫn nhau.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底评判一件事情不能单凭主观臆断。
píng pàn yí jiàn shì qíng bù néng dān píng zhǔ guān yì duàn.Đánh giá một sự việc không thể chỉ dựa vào phán đoán chủ quan.