勉强【勉強】
[miǎn qiǎng] [勉 强]
1.làm một cách khó khăn; ép buộc ai đó làm gì; miễn cưỡng
心里不愿而尽力去做或接受。
既然你感到身体不适,就不要勉强坚持上课了。
jì rán nǐ gǎn dào shēn tǐ bú shì, jiù bú yào miǎn qiǎng jiān chí shàng kè le.Nếu bạn thấy trong người không khỏe thì đừng miễn cưỡng cố gắng đi học nữa.
2.chật vật; vừa khít; không dư dả
能力或财力等仅仅够用或不够。
他的收入维持一家人的生活很勉强。
tā de shōu rù wéi chí yì jiā rén de shēng huó hěn miǎn qiǎng.Thu nhập của anh ấy để duy trì cuộc sống cả nhà rất chật vật.
勉强可以运转,但核心接口并未紧固,我认为这存在极大的安全隐患。
miǎn qiǎng kě yǐ yùn zhuǎn, dàn hé xīn jiē kǒu bìng wèi jǐn gù, wǒ rèn wéi zhè cún zài jí dà de ān quán yǐn huàn.Miễn cưỡng có thể vận hành, nhưng đầu mối cốt lõi chưa được cố định, tôi cho rằng điều này tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn rất lớn.
Trong bài: Khiếu nại trang trọng他的微薄工资勉强能养活自己。
tā de wēi bó gōng zī miǎn qiǎng néng yǎng huó zì jǐ.Lương bèo bọt của anh ấy chỉ vừa đủ nuôi sống bản thân.