凑合【湊合】
[còu he] [凑 合]
tập hợp; chịu đựng trong tình huống xấu; cố gắng xoay xở
将就勉强,或把人事物拼凑在一起
现有条件虽然有限,但大家凑合一下也能完成任务。
xiàn yǒu tiáo jiàn suī rán yǒu xiàn, dàn dà jiā còu hé yī xià yě néng wán chéng rèn wu.Điều kiện hiện tại tuy có hạn, nhưng mọi người gom sức khắc phục tạm thì cũng hoàn thành được nhiệm vụ.
tàm tạm, tạm được
将就,还过得去
这台旧电脑运行还算凑合,能看视频。
zhè tái jiù diàn nǎo yùn xíng hái suàn còu hé, néng kàn shì pín.Chiếc máy tính cũ này chạy tàm tạm, vẫn xem được video.
