场合【場合】
[chǎng hé] [场 合]
tình huống; dịp; ngữ cảnh
指特定时间、地点或情境。
这个场合不能说话。
zhè ge chǎng hé bù néng shuō huà.Tình huống này không được nói chuyện.
我明白你的担心;然而,正式场合尤其需要把立场和证据分开。
wǒ míng bái nǐ de dān xīn; rán ér, zhèng shì chǎng hé yóu qí xū yào bǎ lì chǎng hé zhèng jù fēn kāi.Thầy hiểu lo lắng của em; tuy nhiên, trong dịp chính thức càng cần tách biệt lập trường và bằng chứng.
Trong bài: Từ chối khéo léo mang tính ngoại giao晚会以全场合唱一首赞歌结尾。
wǎn huì yǐ quán chǎng hé chàng yì shǒu zàn gē jié wěi.Đêm tiệc kết thúc bằng màn đồng ca bài hát ca ngợi của toàn thể hội trường.
老师,我也感觉到了,在学术汇报这种正式场合,总觉得逻辑表达不够严密。
lǎo shī, wǒ yě gǎn jué dào le, zài xué shù huì bào zhè zhǒng zhèng shì chǎng hé, zǒng jué de luó jí biǎo dá bú gòu yán mì.Thầy ơi, em cũng thấy vậy, trong dịp trang trọng như báo cáo học thuật, em luôn thấy diễn đạt logic chưa đủ chặt chẽ.
Trong bài: Trình bày báo cáo trang trọng · Hư từ 之 / 其