综合【綜合】
[zōng hé] [综 合]
toàn diện; hỗn hợp; tổng hợp
这个大学是一所综合大学。
zhè ge dà xué shì yì suǒ zōng hé dà xué.Trường đại học này là một trường đại học tổng hợp.
嗯,综合这些指标来看,你有什么结论?
èn, zōng hé zhè xiē zhǐ biāo lái kàn, nǐ yǒu shén me jié lùn?Ừm, tổng hợp những chỉ số này, cậu có kết luận gì?
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…我们需要综合考虑各种潜在因素。
wǒ men xū yào zōng hé kǎo lǜ gè zhǒng qián zài yīn sù.Chúng ta cần cân nhắc tổng hợp các yếu tố tiềm ẩn khác nhau.
还有,我还想了解一下综合留学保险的情况。
hái yǒu, wǒ hái xiǎng liǎo jiě yí xià zōng hé liú xué bǎo xiǎn de qíng kuàng.Ngoài ra, em còn muốn tìm hiểu tình hình về bảo hiểm du học tổng hợp nữa ạ.
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一