归纳【歸納】
[guī nà] [归 纳]
tóm tắt; tổng kết; kết luận từ thực tế
总结概括;由个别推及一般
老师指导我们归纳文章的中心思想。
lǎo shī zhǐ dǎo wǒ men guī nà wén zhāng de zhōng xīn sī xiǎng.Giáo viên hướng dẫn chúng tôi tóm tắt ý chính của bài viết.
phương pháp quy nạp; phép quy nạp
由特殊到一般的逻辑推理方法
演绎与归纳是常用的研究方法。
yǎn yì yǔ guī nà shì cháng yòng de yán jiū fāng fǎ.Diễn dịch và quy nạp là hai phương pháp nghiên cứu thường dùng.
是我图省事,直接采用了工具自动生成的归纳段落。
shì wǒ tú shěng shì, zhí jiē cǎi yòng le gōng jù zì dòng shēng chéng de guī nà duàn luò.Là do em ham tiện, trực tiếp dùng đoạn tóm tắt do công cụ tự động tạo ra.
Trong bài: Quy định sử dụng AI trong luận văn tốt nghiệp · 兼语句明白了,是否需要我预先归纳整理相关的文献与调研数据?
míng bái le, shì fǒu xū yào wǒ yù xiān guī nà zhěng lǐ xiāng guān de wén xiàn yǔ diào yán shù jù?Em hiểu rồi, có cần em tóm lược sắp xếp trước các tài liệu và số liệu khảo sát liên quan không ạ?
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使好啊,老师,那我们主要是从效率提升、思维保护以及考核变革这三个维度归纳吧?
hǎo a, lǎo shī, nà wǒ men zhǔ yào shi cóng xiào lǜ tí shēng, sī wéi bǎo hù yǐ jí kǎo hé biàn gé zhè sān gè wéi dù guī nà ba?Vâng thưa thầy, vậy chúng ta chủ yếu quy nạp từ ba phương diện: nâng cao hiệu suất, bảo vệ tư duy và cải cách khảo thí đúng không ạ?
Trong bài: Dẫn dắt một buổi thảo luận nhóm