纳
[nà]
nhận; chấp nhận; thưởng thức
赶紧让父母准备工作证明和纳税明细吧。
gǎn jǐn ràng fù mǔ zhǔn bèi gōng zuò zhèng míng hé nà shuì míng xì ba.Mau bảo bố mẹ chuẩn bị giấy xác nhận công tác và chi tiết nộp thuế đi.
Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为购买这套房子需要先缴纳定金。
gòu mǎi zhè tào fáng zi xū yào xiān jiǎo nà dìng jīn.Mua căn nhà này cần phải nộp tiền đặt cọc trước.
嗯,所以学术界建议先纳入强制性工伤保险范围。
èn, suǒ yǐ xué shù jiè jiàn yì xiān nà rù qiáng zhì xìng gōng shāng bǎo xiǎn fàn wéi.Ừ, thế nên giới học thuật đề xuất đưa vào phạm vi bảo hiểm tai nạn lao động bắt buộc trước.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do