按
[àn]
1.nhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại
用手或手指往下用力。
请按一下这里。
qǐng àn yí xià zhè lǐ.Xin hãy nhấn vào đây một chút.
2.theo, dựa theo, căn cứ vào
依照,按照
请大家按要求完成作业。
qǐng dà jiā àn yāo qiú wán chéng zuò yè.Xin mọi người hoàn thành bài tập theo yêu cầu.
xoa bóp, ấn, bấm
压擦,按摩
护士轻轻帮他按肩膀。
hù shì qīng qīng bāng tā àn jiān bǎng.Y tá nhẹ nhàng xoa bóp vai giúp anh ấy.
先放洗衣粉,然后按这个快洗。
xiān fàng xǐ yī fěn, rán hòu àn zhè ge kuài xǐ.Trước tiên cho bột giặt, sau đó nhấn giặt nhanh này.
Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…请按照正常程序办理这件事情。
qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.
那按你的经验,挑哪种最合适?
nà àn nǐ de jīng yàn, tiāo nǎ zhǒng zuì hé shì?Vậy theo kinh nghiệm của cậu, chọn loại nào phù hợp nhất?
Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V