按摩
[àn mó] [按 摩]
mát-xa; xoa bóp
用手或器械按压抚摩身体部位。
工作了一天,我想去按摩一下肩膀。
gōng zuò le yì tiān, wǒ xiǎng qù àn mó yí xià jiān bǎng.Làm việc cả ngày rồi, tôi muốn đi mát-xa vai một chút.
按摩之后,他的肌肉感觉很松弛。
àn mó zhī hòu, tā de jī ròu gǎn jué hěn sōng chí.Sau khi massage, cơ bắp của anh ấy cảm thấy rất thư giãn.
他的按摩手法非常专业。
tā de àn mó shǒu fǎ fēi cháng zhuān yè.Kỹ thuật mát-xa của anh ấy vô cùng chuyên nghiệp.