按时【按時】
[àn shí] [按 时]
đúng giờ; đúng thời hạn
在约定或规定的时间
病人需要按时吃药。
bìng rén xū yào àn shí chī yào.Bệnh nhân cần uống thuốc đúng giờ.
那就好,但是一定要记得按时还。
nà jiù hǎo, dàn shì yí dìng yào jì de àn shí hái.Vậy thì tốt, nhưng nhất định phải nhớ trả đúng hạn nhé.
Trong bài: Gia hạn và mượn thêm sách tại thư viện他担忧这个计划无法按时完成。
tā dān yōu zhè ge jì huà wú fǎ àn shí wán chéng.Anh ấy lo lắng rằng kế hoạch này không thể hoàn thành đúng hạn.
准备好衣服,也别忘了按时参加。
zhǔn bèi hǎo yī fu, yě bié wàng le àn shí cān jiā.Chuẩn bị quần áo cho tốt, cũng đừng quên tham gia đúng giờ.
Trong bài: Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了