随时【隨時】
[suí shí] [随 时]
bất kỳ lúc nào; mọi lúc; đúng lúc; khi cần thiết
不限时间,任何时候
你随时可以打给我。
nǐ suí shí kě yǐ dǎ gěi wǒ.Bạn có thể gọi cho tôi bất kỳ lúc nào.
嗯,加油!有问题随时来找我。
èn, jiā yóu! yǒu wèn tí suí shí lái zhǎo wǒ.Ừm, cố lên! Có vấn đề gì cứ tìm thầy bất cứ lúc nào.
Trong bài: Xin tư vấn chọn môn học tự chọn遇到困难可以随时向民警求助。
yù dào kùn nán kě yǐ suí shí xiàng mín jǐng qiú zhù.Khi gặp khó khăn có thể nhờ cảnh sát dân sự giúp đỡ bất cứ lúc nào.
嗯,加油!有问题随时来问我。
èn, jiā yóu! yǒu wèn tí suí shí lái wèn wǒ.Ừm, cố lên! Có vấn đề gì cứ tới hỏi thầy bất cứ lúc nào.
Trong bài: Giải thích lỗi sai với giáo viên