随时随地【隨時隨地】
[suí shí suí dì] [随 时 随 地]
bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu
不论何时何地。
现代网络技术让学员能够随时随地登录平台学习中文课程。
xiàn dài wǎng luò jì shù ràng xué yuán néng gòu suí shí suí dì dēng lù píng tái xué xí zhōng wén kè chéng.Công nghệ mạng hiện đại giúp học viên có thể đăng nhập nền tảng học khóa học tiếng Trung bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu.
电子书携带方便,随时随地都能阅读。
diàn zǐ shū xié dài fāng biàn, suí shí suí dì dōu néng yuè dú.Sách điện tử mang theo tiện lợi, có thể đọc mọi lúc mọi nơi.
Trong bài: Tranh luận sách giấy và sách điện tử只要设备成功联网,学员就能随时随地上课。
zhǐ yào shè bèi chéng gōng lián wǎng, xué yuán jiù néng suí shí suí dì shàng kè.Chỉ cần thiết bị kết nối mạng thành công, học viên có thể vào học mọi lúc mọi nơi.