随
[suí]
theo; tuân theo; thay đổi theo...
依照、跟着或随同
我昨天见了随医生。
wǒ zuó tiān jiàn le suí yī shēng.Hôm qua tôi đã gặp bác sĩ Tùy.
嗯,加油!有问题随时来找我。
èn, jiā yóu! yǒu wèn tí suí shí lái zhǎo wǒ.Ừm, cố lên! Có vấn đề gì cứ tìm thầy bất cứ lúc nào.
Trong bài: Xin tư vấn chọn môn học tự chọn我们不要随便猜测别人的想法。
wǒ men bú yào suí biàn cāi cè bié rén de xiǎng fǎ.Chúng ta không nên tùy tiện suy đoán suy nghĩ của người khác.
嗯,加油!有问题随时来问我。
èn, jiā yóu! yǒu wèn tí suí shí lái wèn wǒ.Ừm, cố lên! Có vấn đề gì cứ tới hỏi thầy bất cứ lúc nào.
Trong bài: Giải thích lỗi sai với giáo viên