XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

随着【隨著】

[suí zhe] [随 着]

cùng với; theo

表示紧跟着某种情况发生变化。

随着经济的发展,人们的生活水平提高了。

suí zhe jīng jì de fā zhǎn, rén men de shēng huó shuǐ píng tí gāo le.

Cùng với sự phát triển kinh tế, mức sống của người dân đã nâng cao.

是啊,不过光鲜背后也伴随着不少社会问题。

shì a, bú guò guāng xiān bèi hòu yě bàn suí zhe bù shǎo shè huì wèn tí.

Đúng vậy, nhưng đằng sau vẻ hào nhoáng cũng kèm theo không ít vấn đề xã hội.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

随着夜幕降临,大家渐渐入睡。

suí zhe yè mù jiàng lín, dà jiā jiàn jiàn rù shuì.

Khi màn đêm buông xuống, mọi người dần dần chìm vào giấc ngủ.

王老师,随着城市规模扩大,目前主要面临哪些严峻挑战?

wáng lǎo shī, suí zhe chéng shì guī mó kuò dà, mù qián zhǔ yào miàn lín nǎ xiē yán jùn tiǎo zhàn?

Thưa thầy Vương, khi quy mô đô thị mở rộng, hiện đang đối mặt với những thách thức nghiêm trọng nào?

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类